Ford Everest XLT 4×2 MT

Ford Everest XLT 4×2 MT vẫn đang là mẫu xe đa dụng được ưa chộng bậc nhất tại Việt Nam hiện nay. Thiết kế hoàn toàn khác biệt so với đàn anh như Toyota Fortuner. Phía đầu xe Ford Everest biểu tượng Ford Everesrt  được khắc nổi trên thang ngang của lưới tản nhiệt mạ crom tạo dáng xe khỏe khoắn. Cụm đèn pha  của   Ford Everest XLT 4×2 MT được thiết kế với kiểu dáng khí động học kết hợp với lưới tản nhiệt phía trước tạo nên phong cách  thiết kế tinh tế tôn thêm sức mạnh của dòng xe địa hình.

>>Ford Everest XLT 4×4 MT

>>Ford Everest Limited 4×2 AT

 

Ford Everest XLT 4×2 MT mạnh nhẽ

Bạn sẽ cảm thấy ngạc nhiên đến từng chi tiết của dòng Ford Everest XLT 4×2 MT này. Bên ngoài được thiết kế cụm đèn báo rẽ được tích hợp vào gương sẽ giúp cho bạn di chuyển một cách thuận lợi hơn. Điểm ấn tượng nhất đó chính là bộ vành 18  inch thiết kế kiểu thể thao cực ấn tượng. Khách hàng sẽ cảm thấy thật sự thoải mái và thư dãn với hệ thống dàn 3 cửa gió kiểu mới.

Thế mạnh của Ford Everest XLT 4×2 MT chính là bộ máy được trang bị hộp số sàn 5 cấp cùng  động cơTurbo diesel 2.5L TDCi trục cam kép 16 van có làm mát khí nạp với công suất cực đại là 141 mã lực/ 3500 vòng/phút, moomen xoăn cực đại 330 Nm/ 1800. Điều này giúp cho chiếc xe hoạt động ở mọi địa hình đặc biệt là đường xá Việt Nam. Hiệu suất làm việc của động cơ được nâng cao nhưng lại không tốn nhiêu liệu so với các dòng xe hãng khác.

Ford Everest XLT 4×2 MT  thể thao

Về khung vỏ của Ford Everest XLT 4×2 MT được thiết kế theo dạng bậc thang và được lắp trên bộ khung gầm Chassis, với kết cấu này làm tăng độ cứng , vững cho xe,Ford Everest trang bị hai túi khí cùng hệ thống ABS 3 kênh và hệ thống phân phối lực phanh điện tử.

Bạn còn chần chờ gì nữa hãy mua ngay Ford Everest XLT 4×2 MT để cảm nhận sức mạnh thực sự của dòng xe này.

Ford Everst XLT 4×2 MT
Động cơ

Động cơ Turbo Diesel 2.5 L TDCI , trục cam kép 16 van có làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh ( cc)

2499

Đường kính x Hành chính (mm)

93 x 92

Công suất cực đại ( Hp/vòng/phút)

141/3500

Mô men xoắn cực đại ( Nm/vòng/phút)

330/1800

Hệ thống truyền động

Truyền động cầu sau

Hộp số

5 số tay

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa

Kích thước
Dài x rộng x cao( mm)

5062 x 1788 x 1826

Khoảng sáng gầm xe ( mm)

210

Vệt bánh trước(mm)

1475

Vệt bánh sau(mm)

1470

Chiều dài cơ sở(mm)

2860

Bánh kính vòng quay tối thiểu(m)

6.2

Góc thoát trước ( độ)

32

Góc thoát sau(độ)

26

Trọng lượng toàn bộ (kg)

2607

Trọng lượng không tải(kg)

1896

Hệ thống treo
Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn

Hệ thống treo sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Hệ thống phanh
Hệ thống phanh (thắng)

Thủy lực có trợ lực chân không

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

Phanh tang trống, có van điều hòa lực phanh theo tải trọng

Cỡ lốp

255/60R18

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc

Trang thiết bị chính
2 túi khí phía trước

2 túi khí bên hông

không

Trợ lực lái

Trục lái điều chỉnh được độ ngiêng

Hệ thống ga tự động

Không

Khóa cửa điện

Cửa kính điều khiển điện

Gương điều khiển điện

Điều hòa 2 dàn lạnh 3 khu vực

Số chỗ ngồi

7 chỗ

Ghế trước

Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu

Ghế giữa

Ghế gập được có tựa đầu

Ghế sau

Ghế sau gập kép

Vât liệu ghế

Nỉ

Khóa cửa điều khiển từ xa

Đèn sương mù

Gương chiếu hậu mạcrôm

Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ

Cần điều chỉnh âm thanh trên vô lăng

Hệ thống âm thanh

AM/FM/ radio, 1 đĩa CD, MP3, 6 loa

Kết nối USB

Bậc lên xuống hợp kim nhôm

Dung tích thùng nhiên liệu

71 lít

Loại nhiên liệu sử dụng

Dầu Diesel

Tiêu chuẩn khí thải

Euro stage 2