Ford Ranger XLS 4×2 AT

Ford Ranger XLS 4×2 AT là  mẫu bán tải đầu tiên được tổ chức đánh giá xe mới châu Âu Euro NCAP đánh giá 5 sao về mức độ an toàn trong trường hợp va chạm.

Ford Ranger XLS 4×2 AT  thể hiện phong cách mạnh mẽ, bền bỉ, khả năng vận hành ưu việt, công nghệ tiên tiến và khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội trong ngôn ngữ thiết kế hiện đại của thế kỉ 21.

Ford Ranger XLS 4×2 AT là mẫu xe mới nhất, được thiết kế đặc biệt với các tiêu chí an toàn hàng đầu với 5 chỗ ngồi rộng rải thoải mái.

Đây là dòng xe được thiết kế mới mẫu tải bản đặc biệt, có sự cuốn hút ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Ford Ranger XLS 4×2 AT

Ngoại thất mang tính đột phá với nhiều chi tiết mới,nổi bật hơn cả là phía trước xe hơi nhô ra với dòng chữ Ford Ranger XLS 4×2 AT được in đậm tạo vẻ nổi bật cho chiếc xe. Không gian quan sát rộng hơn với kính chiếu hậu được thiết kế lớn hơn và nổi bật hơn là khoang chở hàng phía sau lớn hơn có thể chở được nhiều vật dụng hơn.

Nội thất mới.

Đó là sự kết hợp giữa sự hài hòa, tinh tế, tạo ra điểm khác biệt của  không gian rộng, mang đến sự thoải mái, cùng với công nghệ hiện đại, hệ thống điều hòa phân hai vùng độc lập, kết nối bluetooth, điều khiển bằng giọng nói, Dàn AM/FM, CD 1 đĩa, Mp3, IPod & USBcùng với đó là Màn hình hiển thị đa thông tin,hệ thống điều khiển khóa cửa từ xa.

Ghế ngồi Ford Ranger XLS 4×2 AT được thiết kế với nhiều chế độ khác nhau giúp cho người ngồi cảm giác thoải mái nhất khi ở trên xe. hệ thống trang thiết bị trong xe được sắp xếp hợp lý khoa học tạo cảm giác an toàn trong suốt cuộc hành trình.

Ford Ranger XLS 4×2 AT mạnh mẽ

Xe Ford Ranger XLS 4×2 AT được trang bị động cơ mới nhất hiện nay, với sức mạnh của động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, công suất cực đại 148/3700,mô men xoắn cực đại 357/1500-2500,trục cam kép, có làm mát khí nạp, khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội là sản phẩm đột phá của thế kỷ 21

THÔNG SỐ KỸ THUẬT FORD RANGER XLT 4X2  AT

Ford Ranger XLS 4×2  AT
Loại

Cabin kép

Động cơ

Động cơ Turbo Diesel 2.2 L TDCI, Trục cam kép có làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh ( cc)

2198

Đường kính x Hành chính (mm)

86 x 94

Công suất cực đại ( Hp/vòng/phút)

148/3700

Mô men xoắn cực đại ( Nm/vòng/phút)

375/1500 – 2500

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 3

Hệ thống truyền động

Một cầu chủ động

Gài cầu không dừng

Không

Hộp số

  Số tự động 6 cấp

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa

Khả năng lội nước (mm)

800

Kích thước
Dài x rộng x cao( mm)

5274 x 1850 x 1815

Vệt bánh trước(mm)

1560

Vệt bánh sau(mm)

1560

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

Chiều dài cơ sở(mm)

3220

Bánh kính vòng quay tối thiểu(m)

6350

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn(kg)

1918

Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn(kg)

957

Góc thoát trước (độ)

23.7 – 25.5

Góc thoát sau( độ)

20.3 – 20.9

Kích thước thùng hàng ( Dài x rộng x cao)

1613 x 1850 x 511

Hệ thống treo
Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn

Hệ thống treo sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Hệ thống phanh
Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống  cân bằng điện tử (ESP)

Không

Cỡ lốp

255/70R16

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 16

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80 Lít

Trang thiết bị chính
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Túi khí

 Túi khí dành cho người lái

Ga tự động

Không

Ghế trước

Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Vât liệu ghế

Nỉ

Khóa cửa điều khiển từ xa

Đèn pha và gạt mưa tự động

Không

Đèn sương mù

Tay nắm cửa mạ crom

Màu đen

Gương chiếu hậu mạcrom

Màu đen

Hệ thống âm thanh

AM/FM/ ,CD 1 đĩa ,MP3,

Màn hình hiển thị đa thông tin

Kết nối không dây, điều khiển bằng giọng nói

Không

Tay lái

Thường

Hệ thống loa

4