Ford Ranger XLT 4×4 MT

Ford Ranger XLT 4×4 MT  phiên bản mới được sử dụng công nghệ Turbo tăng áp điều khiển cánh VGT giúp tăng công suất động cơ 150Hp đồng thời tạo moomen xoắn lớn ở ngay vòng tua máy thấp và rất tiết kiệm nhiên liệu

Ford Ranger XLT 4×4 MT  hoàn toàn mới dẫn động cầu sau và sử dụng công nghệ cài cầu điện (4×4), mang lại khả năng chuyển đổi từ chế độ 4X2 sang chế độ 4X4 ở tốc độ dưới 120 km/h tại bất cứ thời điểm nào mà không cần phải dừng xe, chỉ cần sử dụng một công tắc điện.
Ford Ranger XLT 4×4 MT mạnh mẽ

Ford Ranger XLT 4×4 MT mới được lột xác hoàn toàn nhờ thiết kế và công nghệ mới nhất hiện nay. Với sự có mặt tại 180 quốc gia trên toàn thế giới. Đỉnh cao trong các dòng xe bán tải được các kỹ sư giỏi nhất của Ford. Ford Ranger XLT 4×4 MT  đã được thử nghiệm một cách chặt chẽ tại khắp 5 châu  với những điều kiện thời tiết và địa hình khắc nghiệt. Ranger đã mang đến cho bạn niềm tin tuyệt đối về sức mạnh và độ bền vô địch.

 

Ford Ranger XLT 4×4 MT lôi cuốn

Áp dụng những công nghệ hiện đại và hoàn hảo đến từng chi tiết , với những cải tiến mới như chống ồn, chống rung giúp cho khoang xe giảm đám kể độ ồn. Ford Ranger XLT 4×4 MT được thiết kế hướng đến người lái trang bị công nghệ kết nối và giải trí hiện đại nhất biến chiêc xe bán tải trở nên thông minh và tinh tế đến bất ngờ. Tuy nhiên điều tuyệt vời nhất của dòng xe bán tải này chính là hệ thống khung gầm, hệ thống treo được thiết kế lại tăng sức tải lên đến 3000kg và sức chở lên đến 1 tấn.

Ngoài ra Ford Ranger XLT 4×4 MT còn được thay đổi bộ hệ thống điện tử và hệ thống nạp khí giúp cho chiếc xe di chuyển được ở các vùng nước ngập sâu lên đến 800mm hơn hẳn các dòng xe cùng loại.

Về nội thất Ford Ranger XLT 4×4 MT được thiết kế một cách đơn giản với khoang để đồ rộng rãi. Có khoang chứa hộp làm mát riêng. Đặc biệt được thiết kế khoảng trống để chân hàng ghế sau rộng nhất mang lại cảm giác thoải mái.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT FORD RANGER XLT 4X4 MT

Ford Ranger XLT 4×4 MT
Loại

Cabin kép

Động cơ

Động cơ Turbo Diesel 2.2 L TDCI, Trục cam kép có làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh ( cc)

2198

Đường kính x Hành chính (mm)

86 x 94

Công suất cực đại ( Hp/vòng/phút)

148/3700

Mô men xoắn cực đại ( Nm/vòng/phút)

375/1500 – 2500

Hệ thống truyền động

Hai  cầu chủ động

Gài cầu không dừng

Hộp số

 6 số tay

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa

Khả năng lội nước (mm)

800

Kích thước
Dài x rộng x cao( mm)

5351 x 1850 x 1821

Vệt bánh trước(mm)

1560

Vệt bánh sau(mm)

1560

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

Chiều dài cơ sở(mm)

3220

Bánh kính vòng quay tối thiểu(m)

6350

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn(kg)

2029

Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn(kg)

846

Góc thoát trước (độ)

23.7 – 25.5

Góc thoát sau( độ)

20.3 – 20.9

Kích thước thùng hàng ( Dài x rộng x cao)

1613 x 1850 x 511

Hệ thống treo
Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn

Hệ thống treo sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Hệ thống phanh
Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống  cân bằng điện tử (ESP)

Không

Cỡ lốp

265/60R17

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 17

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80 Lít

Trang thiết bị chính
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Túi khí

2 túi khí phía trước

Ga tự động

Trợ lực lái

Khóa cửa điện trung tâm

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Ghế trước

Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Vât liệu ghế

Nỉ cao cấp

Đèn pha và gạt mưa tự động

Đèn sương mù

Tay nắm cửa mạ crom

Crom

Gương chiếu hậu mạcrom

Crom

Hệ thống âm thanh

AM/FM/ ,CD 1 đĩa ,MP3, Ipod, USB

Kết nối không dây, điều khiển bằng giọng nói

Tay lái

Bọc da

Hệ thống loa

6